Nghĩa tiếng Việt
- Quẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái.danh từ
- Hết một số lượng nhất định cho việc gì.động từ
- Mất nhiều, có phần lãng phí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tốn một số nguyên vật liệu cho việc sửa chữa ngôi nhà.
-
Tốn tiền vô ích.
-
Tiêu tốn tiền quá.
-
Tốn công hại của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép