TanroDictionary Sổ từ

tốn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái.danh từ
  2. Hết một số lượng nhất định cho việc gì.động từ
  3. Mất nhiều, có phần lãng phí.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tốn một số nguyên vật liệu cho việc sửa chữa ngôi nhà.

  2. Tốn tiền vô ích.

  3. Tiêu tốn tiền quá.

  4. Tốn công hại của.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép