Nghĩa tiếng Việt
- Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,...động từ
- Còn sống, còn tồn tại.động từ
Ví dụ
-
Hàng tồn kho.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hàng tồn kho.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép