TanroDictionary Sổ từ

tồn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,...động từ
  2. Còn sống, còn tồn tại.động từ

Ví dụ

  1. Hàng tồn kho.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép