Nghĩa tiếng Việt
- Dữ.tính từ い
- Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.tính từ い
- Ở mức độ cao một cách khác thường.tính từ い
Ví dụ
-
Con chó trông tợn quá.
-
Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.
-
Năm nay rét tợn.
-
Trông có vẻ sang trọng tợn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép