TanroDictionary Sổ từ

tợn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dữ.tính từ い
  2. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.tính từ い
  3. Ở mức độ cao một cách khác thường.tính từ い

Ví dụ

  1. Con chó trông tợn quá.

  2. Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.

  3. Năm nay rét tợn.

  4. Trông có vẻ sang trọng tợn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép