Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tai nạn ô-tô đâm vào tàu điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tai nạn ô-tô đâm vào tàu điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép