TanroDictionary Sổ từ

tai nạn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tai nạn ô-tô đâm vào tàu điện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép