TanroDictionary Sổ từ

tart

/tɑːt/

Anh Thông dụng
0

tart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh nhân hoa quả; Người con gái hư, người con gái đĩ thoả; Chua; chát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nhân hoa quả.danh từEN-VI Dict
  2. Người con gái hư, người con gái đĩ thoả.danh từEN-VI Dict
  3. Chua; chát.tính từEN-VI Dict
  4. Chua, chua chát, chua cay.tính từEN-VI Dict
  5. Hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a tart with apples.

  2. The old song called her a tart.

  3. The lemon was too tart for me.

  4. She gave a very tart response to his question.

  5. His tart answer ended the talk.