Nghĩa tiếng Việt
- Bánh nhân hoa quả.danh từEN-VI Dict
- Người con gái hư, người con gái đĩ thoả.danh từEN-VI Dict
- Chua; chát.tính từEN-VI Dict
- Chua, chua chát, chua cay.tính từEN-VI Dict
- Hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a tart with apples.
-
The old song called her a tart.
-
The lemon was too tart for me.
-
She gave a very tart response to his question.
-
His tart answer ended the talk.