Nghĩa tiếng Việt
- Vị.danh từEN-VI Dict
- Vị giác.danh từEN-VI Dict
- Sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng.danh từEN-VI Dict
- Một chút (đồ ăn).danh từEN-VI Dict
- Sở thích, thị hiếu.danh từEN-VI Dict
- Khiếu thẩm mỹ.danh từEN-VI Dict
- Nếm.động từEN-VI Dict
- Nếm mùi, thưởng thức, hưởng.động từEN-VI Dict
- Ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp.động từEN-VI Dict
- Có vị.động từEN-VI Dict
- Nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This apple has a very sweet taste.
-
Her taste in music is very simple.
-
She got a taste of his angry tantrum.
-
Would you like a taste of sugar?
-
She has a refined taste for classical music.