TanroDictionary Sổ từ

taste

/teɪst/

Anh Thông dụng
0

taste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị; Vị giác; Sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị.danh từEN-VI Dict
  2. Vị giác.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng.danh từEN-VI Dict
  4. Một chút (đồ ăn).danh từEN-VI Dict
  5. Sở thích, thị hiếu.danh từEN-VI Dict
  6. Khiếu thẩm mỹ.danh từEN-VI Dict
  7. Nếm.động từEN-VI Dict
  8. Nếm mùi, thưởng thức, hưởng.động từEN-VI Dict
  9. Ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp.động từEN-VI Dict
  10. Có vị.động từEN-VI Dict
  11. Nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This apple has a very sweet taste.

  2. Her taste in music is very simple.

  3. She got a taste of his angry tantrum.

  4. Would you like a taste of sugar?

  5. She has a refined taste for classical music.