TanroDictionary Sổ từ

taunt

/tɔːnt/

Anh
0

taunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất cao (cột buồm); Lời mắng nhiếc, lời quở trách; Lời chế nhạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất cao (cột buồm).tính từEN-VI Dict
  2. Lời mắng nhiếc, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
  3. Lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
  4. Cái đích để chế giễu.danh từEN-VI Dict
  5. Mắng nhiếc, quở trách, chửi bới.động từEN-VI Dict
  6. Chế nhạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taunt mast stood above the deck.

  2. The coach gave him a sharp taunt.

  3. His taunt hurt her feelings deeply.

  4. His failure became a taunt to his old friends.

  5. Do not taunt your younger brother.