Nghĩa tiếng Việt
- Rất cao (cột buồm).tính từEN-VI Dict
- Lời mắng nhiếc, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
- Lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
- Cái đích để chế giễu.danh từEN-VI Dict
- Mắng nhiếc, quở trách, chửi bới.động từEN-VI Dict
- Chế nhạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The taunt mast stood above the deck.
-
The coach gave him a sharp taunt.
-
His taunt hurt her feelings deeply.
-
His failure became a taunt to his old friends.
-
Do not taunt your younger brother.