Nghĩa tiếng Việt
- Chữ thứ năm trong hàng chi.danh từWiktionary
- Nói tính nết thuần và tốt.tính từ いWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).tính từ いWiktionary
- Gìn, gìn giữ.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 2).động từWiktionary
Ví dụ
-
Giờ thìn.
-
Năm thìn.
-
Nga khi ấy càng thìn nết na (Lục Vân Tiên)
-
Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi)