TanroDictionary Sổ từ

thìn

Việt
0

thìn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ thứ năm trong hàng chi; Nói tính nết thuần và tốt; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ thứ năm trong hàng chi.danh từWiktionary
  2. Nói tính nết thuần và tốt.tính từ いWiktionary
  3. (Xem từ nguyên 1).tính từ いWiktionary
  4. Gìn, gìn giữ.động từWiktionary
  5. (Xem từ nguyên 2).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giờ thìn.

  2. Năm thìn.

  3. Nga khi ấy càng thìn nết na (Lục Vân Tiên)

  4. Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi)