Nghĩa tiếng Việt
- Nói vàng pha nhiều đồng.tính từ いWiktionary
- Đính khuy, viền miệng khuyết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đôi hoa vàng thùa.
thùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vàng pha nhiều đồng; Đính khuy, viền miệng khuyết.
Đôi hoa vàng thùa.