TanroDictionary Sổ từ

thưa

Việt
0

thưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi; Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu; Đáp lời gọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.tính từ いWiktionary
  2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu.tính từ いWiktionary
  3. Đáp lời gọi.động từWiktionary
  4. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.động từWiktionary
  5. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chợ họp thưa người.

  2. Rừng thưa.

  3. Rào thưa.

  4. Thưa đến chơi .

  5. Tiếng súng thưa dần.