Nghĩa tiếng Việt
- Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.tính từ いWiktionary
- Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu.tính từ いWiktionary
- Đáp lời gọi.động từWiktionary
- Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.động từWiktionary
- Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chợ họp thưa người.
-
Rừng thưa.
-
Rào thưa.
-
Thưa đến chơi .
-
Tiếng súng thưa dần.