TanroDictionary Sổ từ

thẳng thắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.tính từ い
  2. Ngay thẳng, không quanh co, né tránh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xếp hàng thẳng thắn.

  2. Lời nói thẳng thắn.

  3. Tính thẳng thắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép