TanroDictionary Sổ từ

thỏa

Việt
0

thỏa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thoả; Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thoả.động từWiktionary
  2. Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vui chơi vài ngày cho thỏa.

  2. Hỏi cho thỏa trí tò mò.

  3. Thỏa lòng mong đợi.