Nghĩa tiếng Việt
- Thoả.động từWiktionary
- Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vui chơi vài ngày cho thỏa.
-
Hỏi cho thỏa trí tò mò.
-
Thỏa lòng mong đợi.