Nghĩa tiếng Việt
- Thừa phái, nói tắt.danh từWiktionary
- Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng.tính từ いWiktionary
- Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.tính từ いWiktionary
- Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.tính từ いWiktionary
- Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.tính từ いWiktionary
- Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thầy thừa.
-
Thừa ăn.
-
Thừa tiêu.
-
Mảnh vải này may áo thì thừa.
-
Rẻo vải thừa.