TanroDictionary Sổ từ

thừa

Việt
0

thừa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thừa phái, nói tắt; Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng; Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa phái, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng.tính từ いWiktionary
  3. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.tính từ いWiktionary
  4. Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.tính từ いWiktionary
  5. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.tính từ いWiktionary
  6. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy thừa.

  2. Thừa ăn.

  3. Thừa tiêu.

  4. Mảnh vải này may áo thì thừa.

  5. Rẻo vải thừa.