TanroDictionary Sổ từ

thửa

Việt
0

thửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu đất trồng trọt; Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu đất trồng trọt.danh từWiktionary
  2. Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thửa ruộng.

  2. Thửa vườn.

  3. Thửa một đôi giày.