Nghĩa tiếng Việt
- Khu đất trồng trọt.danh từWiktionary
- Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thửa ruộng.
-
Thửa vườn.
-
Thửa một đôi giày.
thửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu đất trồng trọt; Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.
Thửa ruộng.
Thửa vườn.
Thửa một đôi giày.