Nghĩa tiếng Việt
- Qua, xuyên qua, suốt.EEN-VI Dict
- Do, vì, nhờ, bởi, tại.EEN-VI Dict
- Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.DEN-VI Dict
- Đến cùng, hết.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói).DEN-VI Dict
- Suốt, thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked thro the tunnel.
-
He used thro in the letter.
-
She read thro the report quickly.
-
Keep going thro to the end.
-
He was thro with the work.