Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.danh từ
- Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.danh từ
- Gặt hái, thu lượm mùa màng.động từ
- Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thu hoạch của trồng trọt khá cao.
-
Viết thu hoạch của đợt thực tập.
-
Báo cáo thu hoạch.
-
Thu hoạch mùa màng.
-
Mùa thu hoạch ngô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép