TanroDictionary Sổ từ

thu hoạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.danh từ
  2. Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.danh từ
  3. Gặt hái, thu lượm mùa màng.động từ
  4. Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thu hoạch của trồng trọt khá cao.

  2. Viết thu hoạch của đợt thực tập.

  3. Báo cáo thu hoạch.

  4. Thu hoạch mùa màng.

  5. Mùa thu hoạch ngô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép