TanroDictionary Sổ từ

thuê

Việt
0

thuê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận; Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận; Ph. Nói làm để lấy tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.động từWiktionary
  2. Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận.động từWiktionary
  3. Ph. Nói làm để lấy tiền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuê thợ làm nhà.

  2. Thuê nhà.

  3. Gánh gạo thuê.

  4. Lính đánh thuê.