TanroDictionary Sổ từ

thuế

Việt
0

thuế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nộp thuế.

  2. Thuế nông nghiệp.

  3. Thuế sát sinh.

  4. Đánh thuế hàng nhập khẩu.