Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thuở xưa.
-
Từ thuở mới lên chín lên mười.
-
Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra?
(ca dao).