TanroDictionary Sổ từ

tinh thần

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.danh từ
  2. Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).danh từ
  3. Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.danh từ
  4. Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đời sống tinh thần.

  2. Giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần.

  3. Giữ vững tinh thần.

  4. Chuẩn bị tinh thần.

  5. Tinh thần làm việc tốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép