Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.danh từ
- Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).danh từ
- Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.danh từ
- Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đời sống tinh thần.
-
Giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần.
-
Giữ vững tinh thần.
-
Chuẩn bị tinh thần.
-
Tinh thần làm việc tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép