TanroDictionary Sổ từ

tout

/taʊt/

Anh
0

tout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chào khách; người chào hàng; Người rao bán (vé) chợ đen; Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chào khách; người chào hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Người rao bán (vé) chợ đendanh từEN-VI Dict
  3. Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.danh từEN-VI Dict
  4. Chào khách; chào hàng.động từEN-VI Dict
  5. Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tout stood outside the station.

  2. The tout sold tickets at a high price.

  3. The tout knew every horse in town.

  4. He tried to tout his new service.

  5. The scouts began to tout for the best horses.