TanroDictionary Sổ từ

tràu

Việt
0

tràu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Cá tràu, cá quả; Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Cá tràu, cá quảdanh từWiktionary
  2. Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.danh từWiktionary