TanroDictionary Sổ từ

役 やく

DỊCH

Nhật Thông dụng
0

役 (やく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vai trò, nhiệm vụ, trách nhiệm, chức năng, công việc; chức vụ; vai (diễn trong kịch, phim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. vai trò, nhiệm vụ, trách nhiệm, chức năng, công việcdanh từ
  2. chức vụdanh từ
  3. vai (diễn trong kịch, phim)danh từ
  4. bộ bài ăn điểm (mạt chược...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. role; assignment; responsibility; duty; function; job; servicedanh từJMdict
  2. position (of responsibility); post; officedanh từJMdict
  3. part (in a play, film, etc.); role; characterdanh từJMdict
  4. scoring combination; hand; yaku; melddanh từJMdict
  5. duty, officechữ HánWiktionary
  6. servicechữ HánWiktionary
  7. role, partchữ HánWiktionary
  8. role, service, usedanh từWiktionary
  9. yaku, scoring combination; a condition that scores points when met, usually in the form of a specific combination of cards or tiles.danh từWiktionary
  10. playing the role of...hậu tốWiktionary

Cách dùng

"Vai trò, nhiệm vụ": 「役に立つ」 — có ích; 「役を果たす」 — hoàn thành vai trò; 「主役」 — vai chính; 「役を演じる」 — đóng vai. 「役」 nhấn chức năng/vai trò, còn 「役割」 nhấn phần việc được phân công. Cũng chỉ chức vụ: 「役に就く」.

Ví dụ

  1. この辞書はとても役に立つ。

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.

  2. 彼女は映画で母親の役を演じた。

    Cô ấy đóng vai người mẹ trong phim.

  3. 涼宮ハルヒ役の平野綾さん

    Aya Hirano, who voices Haruhi Suzumiya

Cách đọc khác của 「役」

役

えき

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chiến tranh, chiến dịch, trận đánh
  2. danh từ (cổ) lao dịch không công (thời luật lệnh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ war; campaign; battle JMdict
  2. danh từ unpaid work (ritsuryō system); forced labor JMdict
  3. danh từ war; battle Wiktionary
  4. affix duty; service Wiktionary
  5. affix put to work, labor Wiktionary

Cách dùng

"Chiến dịch, cuộc chiến" (えき): tên sự kiện lịch sử: 「文永の役」 (Mông Cổ xâm lược), 「西南の役」; 「兵役」 — nghĩa vụ quân sự; 「懲役」 — tù khổ sai.

Từ gần nghĩa: 戦役戦い

Ví dụ

  • 彼は兵役を終えて帰国した。Anh ấy về nước sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
  • 被告は懲役三年の判決を受けた。Bị cáo nhận án ba năm tù.

Chữ Hán trong từ

役
DỊCH On: ヤク、エキ Kun: – duty; war; campaign; drafted labor; office; service; role 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

役

えだち

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ labour service Wiktionary
  2. danh từ war service, armament, enlisting Wiktionary

Ví dụ

  • 役を罷めしめたまふ えだちをやめしめたまふThe Emperor made him stop the labour duty.
  • 役 エタスlabour
  • 繇 エタスlabour
  • 此の役に至りて意に窮誅さむと欲す このえだちにいたりてみこころにころさむとおもほすAs this campaign commenced, the Emperor's intention was to mete out harsh chastisement.

Chữ Hán trong từ

役
DỊCH On: ヤク、エキ Kun: – duty; war; campaign; drafted labor; office; service; role 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗