TanroDictionary Sổ từ

trèo

Việt
0

trèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Leo lên bằng cách bám bằng tay chân; Bước lên cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân.động từWiktionary
  2. Bước lên cao.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trèo cây.

  2. Trèo núi.

  3. Trèo thang.