Nghĩa tiếng Việt
- Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.danh từWiktionary
- Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.danh từWiktionary
- Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).tính từ いWiktionary
- Rút ra một phần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trích những đoạn văn hay.
-
Trích tiền quỹ.