TanroDictionary Sổ từ

trích

Việt
0

trích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng; Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài; Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.danh từWiktionary
  2. Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.danh từWiktionary
  3. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).tính từ いWiktionary
  4. Rút ra một phần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trích những đoạn văn hay.

  2. Trích tiền quỹ.