Nghĩa tiếng Việt
- Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bếp đun trấu.
-
Muỗi như trấu (nhiều vô kể).
trấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.
Bếp đun trấu.
Muỗi như trấu (nhiều vô kể).