TanroDictionary Sổ từ

trẩu

Việt
0

trẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana); (từ mới, thông tục, từ lóng) Như trẻ trâu; (từ mới, thông tục, từ lóng) Mang tính trẻ trâu; giống như trẻ trâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana).danh từWiktionary
  2. (từ mới, thông tục, từ lóng) Như trẻ trâu.danh từWiktionary
  3. (từ mới, thông tục, từ lóng) Mang tính trẻ trâu; giống như trẻ trâu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Và con đường hoa trẩu, lộng lẫy và e lệ như một cô gái tuổi xuân thì, hoa trắng rụng xuống trải thành một lớp thảm tinh khôi bên lề đường, […]

  2. Trẩu mọc xen giữa rừng, được trồng phân tán, tập trung trên nương rẫy. […] Không chỉ có chức năng phòng hộ, dầu trẩu được chế biến từ hạt trẩu là nguyên liệu phục vụ cho các ngành công nghiệp […] Vỏ quả trẩu còn dùng làm nguồn nguyên liệu để tách chiết tanin và sản xuất than hoạt tính. Gỗ trẩu mầu trắng, mềm, thường được bóc làm lớp phủ bề mặt của công nghệ chế biến gỗ dán rất có giá trị.

  3. “Chúng tôi cũng đang vận động các chủ đầu tư chủ động trồng thêm nhiều cây thân gỗ, cây trồng miền núi có giá trị, như cây trẩu […]

  4. Luật ở đâu ra khi người khác đè đầu chèn ép tí gây tai nạn thì phải nhường? Chỉ có "trẩu" mới đi kiểu thế.

  5. "Tôi 'trẩu', tôi chọi từ xưa rồi. Mạng xã hội không thể làm tôi sống bớt thật đi được", MCK viết trên trang cá nhân.