Nghĩa tiếng Việt
- Ngang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảitính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cướp giật trắng trợn giữa ban ngày.
-
Vu cáo trắng trợn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép