TanroDictionary Sổ từ

trắng trợn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảitính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cướp giật trắng trợn giữa ban ngày.

  2. Vu cáo trắng trợn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép