Nghĩa tiếng Việt
- Lệch về một bên.advWiktionary
- Cùng nghĩa với trệch (nghĩa là “bỏ sót”)advWiktionary
Ví dụ
-
Ảnh treo trẹo.
-
Không trẹo bữa cỗ nào.
trẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lệch về một bên; Như trệch (nghĩa là “bỏ sót”).
Ảnh treo trẹo.
Không trẹo bữa cỗ nào.