Nghĩa tiếng Việt
- Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.danh từ
- Thuộc giống đực của gia cầm.tính từ い
- Rỗng ở bên trong, không có gì.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trống báo động..
-
Đánh trống bỏ dùi..
-
Gà trống.
-
Vườn không nhà trống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép