TanroDictionary Sổ từ

trống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.danh từ
  2. Thuộc giống đực của gia cầm.tính từ い
  3. Rỗng ở bên trong, không có gì.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trống báo động..

  2. Đánh trống bỏ dùi..

  3. Gà trống.

  4. Vườn không nhà trống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép