TanroDictionary Sổ từ

trench

/trentʃ/

Anh
0

trench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh, mương; Hào, hầm; Đào rãnh, đào mương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh, mương.danh từEN-VI Dict
  2. Hào, hầm.danh từEN-VI Dict
  3. Đào rãnh, đào mương.động từEN-VI Dict
  4. Cày sâu.động từEN-VI Dict
  5. Bào xoi, bào rãnh.động từEN-VI Dict
  6. Đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A deep trench was dug for the new pipes.

  2. Soldiers built a communication trench during the war.

  3. Farmers need to trench the field for drainage.

  4. The farmer had to trench the ground carefully.

  5. The carpenter will trench the board for decoration.