Nghĩa tiếng Việt
- (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.danh từWiktionary
- Kêu thét.động từWiktionary
- Nói súc vật rú lên.động từWiktionary
- Giết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đau thế nào mà tru lên thế?
-
Tiếng chó sói tru.
-
Chó tru.
-
Trời tru đất diệt.