TanroDictionary Sổ từ

tru

Việt
0

tru là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu; Kêu thét; Nói súc vật rú lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.danh từWiktionary
  2. Kêu thét.động từWiktionary
  3. Nói súc vật rú lên.động từWiktionary
  4. Giết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đau thế nào mà tru lên thế?

  2. Tiếng chó sói tru.

  3. Chó tru.

  4. Trời tru đất diệt.