Nghĩa tiếng Việt
- Bạo ngược, chuyên chế.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her tyrannical rules left no freedom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈrænɪkəl/
Her tyrannical rules left no freedom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép