Nghĩa tiếng Việt
- Không xác thực, không chính cống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medal looked unauthentic under the light.
/ˌʌnɔːˈθɛntɪk/
unauthentic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác thực, không chính cống.
The medal looked unauthentic under the light.