TanroDictionary Sổ từ

unbar

/ˌənˈbɑːr/

Anh
0

unbar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy thanh chắn đi; Mở khoá, mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy thanh chắn đi.động từEN-VI Dict
  2. Mở khoá, mở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please unbar the door for me.

  2. She unbarred the window and let in air.