Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động.động từEN-VI Dict
- Cởi trói, mở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fortunately, we can undo most of the damage to the system.
-
Could you undo my buckle for me?
/ʌnˈduː/
undo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động; Cởi trói, mở.
Fortunately, we can undo most of the damage to the system.
Could you undo my buckle for me?