TanroDictionary Sổ từ

undo

/ʌnˈduː/

Anh Thông dụng
0

undo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động; Cởi trói, mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động.động từEN-VI Dict
  2. Cởi trói, mở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fortunately, we can undo most of the damage to the system.

  2. Could you undo my buckle for me?