TanroDictionary Sổ từ

unearth

/ʌnˈɜːθ/

Anh
0

unearth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra; Mò ra, tìm ra, phát hiện; Làm cho chui ra (từ hang, hốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra.động từEN-VI Dict
  2. Mò ra, tìm ra, phát hiện.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho chui ra (từ hang, hốc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unearthed old coins in the garden.

  2. She unearthed the answer in minutes.

  3. The smell unearthed the fox from its den.