TanroDictionary Sổ từ

unlatch

/ˈənləθ/

Anh
0

unlatch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở chốt (cửa), đẩy then (cửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở chốt (cửa), đẩy then (cửa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unlatched the gate and walked in.