TanroDictionary Sổ từ

unloose

/ˌənˈluːs/

Anh
0

unloose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should unloose your grip on the rope.

  2. to unloose one's hold

    thả ra, buông ra (cái mình đang cầm)