Nghĩa tiếng Việt
- Rút vật chống, rút vật đỡ (một vật gì) ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not unprop the shelf too soon.
/unˈprɑːp/
unprop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút vật chống, rút vật đỡ (một vật gì) ra.
Do not unprop the shelf too soon.