Nghĩa tiếng Việt
- Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.danh từWiktionary
- Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu.danh từWiktionary
- Đỉnh lớn.danh từWiktionary
- . Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ.danh từWiktionary
- Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa.động từWiktionary
- Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vạc dầu.
-
Đúc vạc đồng.
-
(Thế) chân vạc.
-
Vạc giường.
-
Bộ vạc tre.