TanroDictionary Sổ từ

vạc

Việt
0

vạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to; Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu; Đỉnh lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu.danh từWiktionary
  3. Đỉnh lớn.danh từWiktionary
  4. . Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ.danh từWiktionary
  5. Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa.động từWiktionary
  6. Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vạc dầu.

  2. Đúc vạc đồng.

  3. (Thế) chân vạc.

  4. Vạc giường.

  5. Bộ vạc tre.