TanroDictionary Sổ từ

vốn

Việt
0

vốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh; Cái do trí tuệ tích lũy; Trgt Nguyên là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.danh từWiktionary
  2. Cái do trí tuệ tích lũy.danh từWiktionary
  3. Trgt Nguyên là.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

  2. Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.

  3. Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)

  4. Vốn văn chương dân gian.

  5. Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.