Nghĩa tiếng Việt
- Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.danh từWiktionary
- Cái do trí tuệ tích lũy.danh từWiktionary
- Trgt Nguyên là.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
-
Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.
-
Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)
-
Vốn văn chương dân gian.
-
Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.