TanroDictionary Sổ từ

vanish

/ˈvænɪʃ/

Anh Thông dụng
0

vanish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Triệt tiêu; biến mất; Âm lướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Triệt tiêu; biến mất.động từEN-VI Dict
  3. Âm lướt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magician made the rabbit vanish into thin air.

  2. The mist seemed to vanish at sunrise.

  3. The singer used a soft vanish in the phrase.

  4. to vanish from sight

    biến mất

  5. to vanish in the crowd

    lẩn mất vào đám đông