Nghĩa tiếng Việt
- Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Triệt tiêu; biến mất.động từEN-VI Dict
- Âm lướt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magician made the rabbit vanish into thin air.
-
The mist seemed to vanish at sunrise.
-
The singer used a soft vanish in the phrase.
-
to vanish from sight
biến mất
-
to vanish in the crowd
lẩn mất vào đám đông