TanroDictionary Sổ từ

vanquish

/ˈvæŋkwɪʃ/

Anh
0

vanquish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng, đánh bại; Chế ngự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng, đánh bại.động từEN-VI Dict
  2. Chế ngự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brave knight managed to vanquish the dragon.

  2. You must learn to vanquish your bad habits.

  3. to vanquish the enemy

    đánh bại kẻ thù

  4. to vanquish one's desires

    chế ngự dục vọng