Nghĩa tiếng Việt
- Thắng, đánh bại.động từEN-VI Dict
- Chế ngự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brave knight managed to vanquish the dragon.
-
You must learn to vanquish your bad habits.
-
to vanquish the enemy
đánh bại kẻ thù
-
to vanquish one's desires
chế ngự dục vọng