TanroDictionary Sổ từ

ve

Việt
0

ve là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè; Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v; Sẹo nhỏ ở mi mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.danh từWiktionary
  2. Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.danh từWiktionary
  3. Sẹo nhỏ ở mi mắt.danh từWiktionary
  4. Nói tắt cho ve áo, một bộ phận của cổ áo.danh từWiktionary
  5. Lọ nhỏ, chai nhỏ.danh từWiktionary
  6. Chỉ hành động tán tỉnh con gái (hay phụ nữ) của đàn ông.động từWiktionary
  7. Có màu tựa như màu xanh lá mạ.tính từ いWiktionary