ve là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè; Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v; Sẹo nhỏ ở mi mắt.
Nghĩa tiếng Việt
Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.danh từWiktionary
Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.danh từWiktionary
Sẹo nhỏ ở mi mắt.danh từWiktionary
Nói tắt cho ve áo, một bộ phận của cổ áo.danh từWiktionary
Lọ nhỏ, chai nhỏ.danh từWiktionary
Chỉ hành động tán tỉnh con gái (hay phụ nữ) của đàn ông.động từWiktionary
Có màu tựa như màu xanh lá mạ.tính từ いWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm