TanroDictionary Sổ từ

vein

/veɪn/

Anh Thông dụng
0

vein là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tĩnh mạch; Gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ); Vân (đá, gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tĩnh mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  3. Vân (đá, gỗ).danh từEN-VI Dict
  4. Mạch.danh từEN-VI Dict
  5. Nguồn cảm hứng.danh từEN-VI Dict
  6. Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.danh từEN-VI Dict
  7. Lối, điệu.danh từEN-VI Dict
  8. Sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse checked his vein carefully.

  2. The leaf vein was easy to see.

  3. Dark vein ran through the stone.

  4. A large vein of coal was found deep underground.

  5. She spoke in a poetic vein about the morning sun.