Nghĩa tiếng Việt
- Làm bực, làm phật ý.động từEN-VI Dict
- ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Small delays vex me in the morning.
-
Strong winds vexed the sea.
/veks/
vex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bực, làm phật ý; ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).
Small delays vex me in the morning.
Strong winds vexed the sea.