TanroDictionary Sổ từ

vex

/veks/

Anh
0

vex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bực, làm phật ý; ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bực, làm phật ý.động từEN-VI Dict
  2. ; (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small delays vex me in the morning.

  2. Strong winds vexed the sea.