TanroDictionary Sổ từ

waist

/weɪst/

Anh Thông dụng
0

waist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ thắt lưng; Chỗ eo, chỗ thắt lại; Vạt trên (của áo); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ thắt lưng.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ eo, chỗ thắt lại.danh từEN-VI Dict
  3. Vạt trên (của áo); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water reached up to the waist level.

  2. He held the violin by its narrow waist.

  3. Her waist was tied with a blue belt.

  4. up (down) to the waist

    đến thắt lưng

  5. waist measurement

    vòng thắt lưng