Nghĩa tiếng Việt
- Đường, đường đi, lối đi.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.danh từEN-VI Dict
- Phía, phương, hướng, chiều.danh từEN-VI Dict
- Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.danh từEN-VI Dict
- Cá tính, lề thói.danh từEN-VI Dict
- Việc; phạm vi, thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
- Vùng ở gần.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.danh từEN-VI Dict
- Mức độ, chừng mực.danh từEN-VI Dict
- Loại.danh từEN-VI Dict
- Mặt, phương diện.danh từEN-VI Dict
- Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
- Quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy; tốc độ.danh từEN-VI Dict
- Đằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please show me the way to school.
-
It is a long way to the city.
-
Turn to the right way at the corner.
-
There is no way to change this.
-
He is very professional in the way of business.