TanroDictionary

way

/ˈweɪ/

Anh
0

way là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường, đường đi, lối đi; Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách; Phía, phương, hướng, chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường, đường đi, lối đi.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.danh từEN-VI Dict
  3. Phía, phương, hướng, chiều.danh từEN-VI Dict
  4. Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.danh từEN-VI Dict
  5. Cá tính, lề thói.danh từEN-VI Dict
  6. Việc; phạm vi, thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
  7. Vùng ở gần.danh từEN-VI Dict
  8. Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.danh từEN-VI Dict
  9. Mức độ, chừng mực.danh từEN-VI Dict
  10. Loại.danh từEN-VI Dict
  11. Mặt, phương diện.danh từEN-VI Dict
  12. Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
  13. Quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động.danh từEN-VI Dict
  14. Sự chạy; tốc độ.danh từEN-VI Dict
  15. Đằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please show me the way to school.

  2. It is a long way to the city.

  3. Turn to the right way at the corner.

  4. There is no way to change this.

  5. He is very professional in the way of business.