TanroDictionary Sổ từ

whisk

/wɪsk/

Anh
0

whisk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ; Phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi; Cái đánh trứng, cái đánh kem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đánh trứng, cái đánh kem.danh từEN-VI Dict
  4. Vụt, đập vút vút.động từEN-VI Dict
  5. Vẫy (đuôi).động từEN-VI Dict
  6. Đánh (trứng, kem... ).động từEN-VI Dict
  7. Lướt nhanh như gió.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat gave a quick whisk of its tail.

  2. She used a whisk to dust the shelf.

  3. He grabbed a whisk to beat the eggs.

  4. She will whisk the air with her hands.

  5. The dog whisked its tail happily.